STT
順
NỘI DUNG
内容
CHI TIẾT
詳細情報
1
Thời hạn đăng ký
申し込む期限
Từ ngày 15 /10/2022 đến ngày 30/1/2023
2022年10月15日から2023 年1 月30日まで
2
Thông tin phỏng vấn
面接情報
Thời gian phỏng vấn
面接時間
Khi đủ số lượng học viên và bên nhật sắp xếp lịch hoàn tất
面接予約は満席の状況及び、面接日程調整が完了しました。
Hình thức phỏng vấn
面接方法
Trực tiếp hoặc qua Zoom với nghiệp đoàn ( Phỏng vấn khi đạt tiếng bài 15-20 giáo trình minano hoặc gáo trình shinihongo)
直接またはZOOM
3
Thông tin chương trình
プログラム
の情報
- Là học bổng dành cho học sinh- sinh viên có nguyện vọng học tập và làm việc tại Nhật Bản nhưng điều kiện tài chính không cho phép.
日本で留学・働く事を希望するが金融条件が満たせない学生に取り扱う奨学金とします。
- Là chương trình du học vừa học vừa làm.Hỗ trợ chuyển tokutei sau 6 tháng -1 năm
4
Học tập và làm việc
場所
- Nơi học tập và làm việc do nghiệp đoàn sắp xếp
5
Yêu cầu tuyển dụng
募集条件
- Nam/nữ từ 18-38 tuổi
男女、年齢:18~38 歳
- Tiếng Nhật trình độ tương đương N4 khi xuất cảnh
日本語レベル:N4 持っている方 - Tốt nghiệp THPT trở lên học bạ >5.5( không yêu cầu )
高等学校卒業以上、成績評価>5.5 - Nhận TTS đầy đủ giấy tờ và về nước đủ 1 năm.hoặc về 8-10 tháng
書類を満たし、ベトナムに帰国日から1年以上の技能実習生は応募できます - Sức khỏe tốt không mắc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm
健康が良くて、伝染病のない方
6
Số lượng
人数
40 học viên
40 名
7
Ưu đãi
特典
- Được miễn phí tiền học trong 6 tháng đến 1 năm học
- Được đảm bảo 100% luôn có công việc và thu nhập hàng tháng cố định
常に仕事があり、毎月の固定収入を貰える事を保証されます
- Phí KTX ưu đãi và trả theo từng tháng (mỗi tháng 1.5man)
寮費の特典:15.000\/1ヶ月
- Được Nghiệp đoàn hỗ trợ tất cả mọi vấn đề phát sinh tại Nhật
日本で発生問題があれば、企業及び学校がサポートされます
8
Lộ trình học tập
プログラムの流れ
- Sau khi 6 tháng đến 1 năm (MIỄN PHÍ TIỀN HỌC) thì sẽ lựa chọn:
1年間の日本語コースを卒業した後 (無料の学費)、 選択が2つあり:
【特定技能コース】に変更し・企業で働きます
Điều kiện: Trình độ tiếng Nhật JLPT N4 và thi đậu chứng chỉ tay nghề
条件:JLPT N4 及び専門級証明書を持っている方
► Chuyển Visa và làm việc cho Nghiệp Đoàn tối thiểu 5 năm theo các ngành:
特定技能ビザに変更し、企業で 5年間以上働きます
農業
水産加工
- Trong quá trình học tại Trường, phải làm thêm 1 tuần 28 tiếng cho Nghiệp Đoàn theo 1 trong ngành: Nông Nghiệp, Thủy Sản, thực phẩm
学校で勉強する時:介護、水産加工、漁業、建設、農業の1つの専門を選らび、企業で28時間/1週間で働く責任である
アルバイトの給料:25.000.000VNDぐらい/1ヶ月(手当抜)
アルバイトの勤務時間:28時間/1週間
就労ビザに変更した後、学校及び企業は留学生の給与に干渉しない。毎月最低賃金は180.000\の給与が貰えます。
9
Hồ sơ
書類
- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước photo
身分証明書 コピー - Giấy khai sinh photo
出生届 コピー - Sổ hộ khẩu photo
戸籍簿 コピー - Bằng tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, bằng CĐ, ĐH
卒業証明書 コピー
- Các giấy tờ khác liên quan
その他の関係書類